| Mục tiêu tổng quát: Giảm đến mức thấp nhất thiệt hại về người và tài sản, hạn chế sự phá hoại tài nguyên thiên nhiên, môi trường và di sản văn hoá, góp phần quan trọng bảo đảm phát triển bền vững của đất nước, bảo đảm quốc phòng an ninh |
Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai trong kỳ (tỷ đồng) |
tỷ đồng |
|
| Mục tiêu 1: Nâng cao năng lực cảnh báo chỉ đạo bão, lũ và các loại hình thiên tai |
Tỷ lệ các hệ thống cảnh báo cộng đồng được thiết lập theo kế hoạch |
% |
|
| Mục tiêu 2: Tăng cường năng lực quản lý thiên tai |
Tỷ lệ số cán bộ chính quyền địa phương các cấp trực tiếp làm công tác phòng chống thiên tai được tập huấn, nâng cao năng lực (%) |
% |
|
| |
Tỷ lệ số dân các xã thuộc vùng thường xuyên bị thiên tai được phổ biến kiến thức về phòng chống lụt, bão và giảm nhẹ thiên tai (% |
% |
|
| |
Tổng số xã ở các vùng có nguy cơ cao xảy ra thiên tai (%) |
% |
|
| |
Tỷ lệ các lưu vực sông được rà soát, bổ sung quy hoạch phòng chống lũ (%) |
% |
|
| Mục tiêu 3: Phát triển cơ sở hạ tầng đáp ứng yêu cầu phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai |
Chiều dài xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển (Km) |
km |
|
| |
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tu bổ đê điều thường xuyên (%) |
% |
|
| |
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều (%) |
% |
|
| |
Tỷ lệ hoàn thành kinh phí xử lý sự cố đê điều (%) |
% |
|
| Mục tiêu 4: Nâng cao năng lực quản lý tiểu ngành có hiệu lực và hiệu quả |
Tỷ lệ các chính sách, cơ chế, quy chế, quy phạm, tiêu chuẩn được rà soát, bổ sung sửa đổi ban hành so với kế hoạch (%) |
% |
|
| |
Tỷ lệ số vụ vi phạm đê điều được phát hiện, xử lý |
% |
|
| |
Tỷ lệ các văn bản được xử lý đúng hạn đảm bảo chất lượng |
% |
|
| Chương trình / đề án 1: Đề án nâng cao nhận thức cộng đồng và quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng |
Số văn bản quy phạm pháp luật về quản lý thiên tai cộng đồng được ban hành. |
Văn bản |
|
| |
Số nhóm quản lý thiên tai cộng đồng được thành lập |
Nhóm |
|
| |
Số hệ thống cảnh báo và truyền tin sớm về thiện tia được thiết lập |
Hệ thống |
|
| |
Số cán bộ chính quyền địa phương các cấp trực tiếp làm công tác phòng chống thiên tai được tập huấn, nâng cao năng lực |
Người |
|
| |
Số dân các xã thuộc vùng thường xuyên bị thiên tai được phổ biến kiến thức về phòng chống lụt, bão và giảm nhẹ thiên tai (%) |
% |
|
| |
Kinh phí đã đầu tư thực hiện chương trình (tỷ đồng) |
tỷ đồng |
|
| Chương trình / đề án 2: Chương trình đầu tư củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam |
Chiều dài đê được củng cố, nâng cấp và xây dựng mới theo tiêu chuẩn thiết kế (Km) (từ Quảng Ninh đến Quảng Nam) |
km |
|
| |
Số chiều dài đê được trồng cây chắn sóng bảo vệ (km) |
km |
|
| |
Kinh phí đã đầu tư thực hiện chương trình (tỷ đồng) |
tỷ |
|
| Chương trình / đề án 3: Chương trình củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang |
Chiều dài đê biển được củng cố, nâng cấp và xây dựng mới (từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang) |
km |
|
| |
Chiều dài đê biển được trồng cây chắn sóng bảo vệ |
km |
|
| |
Kinh phí đã đầu tư thực hiện chương trình (tỷ đồng) |
tỷ đồng |
|
| Chương trình / đề án 4: Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020 |
Chiều dài đê được tôn cao, áp trúc, đắp cơ đê và lấp đầm, ao, hồ ven đê (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài đê được cứng hoá mặt đê, làm đường hành lang chân đê (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài đê được khoan phụt vữa, xử lý ẩn hoạ thân đê (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài đê được trồng cây chắn sóng, trồng cỏ bảo vệ bờ sông, mái đê (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài đê được xử lý nền đê yếu (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài đê bối được cứng hoá (Km) |
km |
|
| |
Số cống dưới đê được xây dựng, sửa chữa (cái) |
Cái |
|
| |
Chiều dài kè bảo vệ đê được tu sửa, nâng cấp (Km) |
km |
|
| |
Chiều dài tràn sự cố được xây dựng, sửa chữa, nâng cấp (Km) |
km |
|
| |
Tổng vốn thực hiện chương trình trong năm |
tỷ đồng |
|